Báo giá trần nhôm.

Báo giá trần nhôm.

Báo giá trần nhôm.

CÔNG TY TALIDA
Báo giá trần nhôm cập nhật mới nhất 2020

    Trần nhôm là gì?

    Trần nhôm được cấu tạo từ hợp kim nhôm cao cấp 99% là nhôm và một ít hợp chất làm tăng cường độ cứng và độ bền, là sản phẩm tiên tiến thay thế cho các hệ trần truyền thống. Hệ trần nhôm gồm có khung xương, các ty treo và tấm trần. Mỗi hệ trần nhôm với độ dày khác nhau, được dập thành nhiều tấm với quy cách khác nhau.

    tran nhom

                                                                                       Trần nhôm Taldia nhà hàng

    Ưu điểm của sản phẩm trần nhôm:

    Hiện nay trần nhôm là loại vật liệu tiên tiến nhất trong các sản phẩm trần nhà nội thất. Trần nhôm được người dùng và các kĩ sư xây dựng đón nhận bởi vì những ưu điểm đặc biệt mà nó mang lại.

    Trần nhôm chống ẩm mốc, chống phai màu, phản xạ ánh sáng tốt, chịu va đập mạnh, chịu nhiệt tốt, chống nóng, tính thẩm mỹ cao, siêu nhẹ nên giảm tải cho công trình.

    Bên cạnh còn có ưu điểm khác đó là tính linh động trong thi công. Do nhẹ và liên kết cao nên trần nhôm thi công rất dễ dàng, nhanh chóng, có thể hoàn thành công trình lớn hàng trăm m2 chỉ trong thời gian rất ngắn. Giá trần nhôm hiện tại đang dao động từ 380.000đ – 1.200.000đ trên 1m2 bao gồm cả chi phí thi công và lắp đặt.

    Gọi ngay đến hotline: 0901337707 ( zalo , Viber ) để được chúng tôi tư vấn chi tiết nhất.

    Khả năng chịu lửa

    Tấm trần nhôm Talida có đặc tính kháng lửa rất cao, chỉ số bắt lửa và lan truyền gần bằng 0, do đó, nếu có đám cháy xảy ra thì trần nhôm sẽ không bắt cháy và không ảnh hưởng nhiều, giảm tải thiệt hại rất lớn cho người sử dụng.

    Khả năng giảm tiếng ồn

    Tấm trần nhôm với thiết kế có bề mặt khoét thủng thành nhiều hình chóp đủ mở ra một vùng rộng, đây là điều quan trọng làm giảm phản xạ âm thanh, nhờ đó trần nhôm có khả năng giảm ồn, chống vang và tiêu âm rất tốt. Nhờ ưu điểm này nên trần nhôm được ứng dụng cho trần nhà của văn phòng, phòng họp, bệnh viện.

    Tham khảo ngay: Các mẫu trần nhôm giá rẻ thiết kế nổi bật nhất hiện nay.

    Báo giá trần nhôm cập nhật mới nhất

     Công ty Talida  kính gửi đến Quý khách hàng báo giá trần nhôm mới nhất năm 2020:

    1.Trần nhôm  CLIP-IN (600 x 600)

    Trần nhôm Talida CLIP-IN (600 x 600) là trần nhôm chìm ( hay còn gọi là trần nhôm Sập)  có kích thước 600 x 600 làm từ hợp kim nhôm siêu bền.

    Bề mặt có hai loại: Đục lỗ D18-23 tiêu âm hoặc bề mặt trơn không đục lỗ. Sơn tĩnh điện màu trắng ngoài trời.

    Phụ kiện kèm theo: khung tam giác 1.8md , móc 2 cái, nối xương 0,4 cái. Độ dày 0.6 mm. Giá 320.000đ/m2. Đối với trần có độ dày 0.7mm thì có giá 360.000đ/m2.

    2. Trần nhôm CLIP-IN (300 x 300)

    Trần nhôm Talida CLIP-IN (300 x 300) là trần nhôm có kích thước 300 x 300 từ hợp kim nhôm siêu bền.

    Bề mặt có hai loại: Đục lỗ D18-23 tiêu âm hoặc bề mặt trơn không đục lỗ. Sơn tĩnh điện màu trắng ngoài trời.

    Phụ kiện kèm theo: khung tam giác 3.2md, móc 4 cái, nối xương 0,8 cái. Độ dày 0.5 mm. Giá 360.000đ/m2. Đối với trần có độ dày 0.6mm thì có giá 390.000đ/m2.

    3.Trần nhôm LAY-IN (600 x 600) (T-Shaped)

    Trần nhôm LAY-IN (600 x 600) (T-Shaped) là trần nhôm có kích thước 600 x 600                  ( 583x583)làm từ hợp kim nhôm siêu bền.

    Bề mặt có hai loại: Đục lỗ D18-23 tiêu âm hoặc bề mặt trơn không đục lỗ. Sơn tĩnh điện ngoài trời. Độ dày 0.6 mm.

    Giá trần nhôm Talida T Shaped :  270.000đ/m2 ( chưa bao gồm khung xương ). Đối với trần có độ dày 0.7mm thì có giá 300.000đ/m2.

    4.Trần nhôm LAY-IN (600 x 600) (T-Black)

    Trần nhôm LAY-IN (600 x 600) (T-Black) là trần nhôm có kích thước 600 x 600( 583x583) làm từ hợp kim nhôm siêu bền.

    Bề mặt có hai loại: Đục lỗ D18-23 tiêu âm hoặc bề mặt trơn không đục lỗ. Sơn tĩnh điện ngoài trời. Độ dày 0.6 mm.

    Loại trần nhôm LAY-IN (600 x 600) (T-BLACK) có độ dày 0.6 mm. Giá 380.000đ/m2. Đối với trần có độ dày 0.7mm thì giá 410.000đ/m2.

     

    5.Trần nhôm CELL CARO

    Trần nhôm Talida CELL CARO có quy cách 100 x 100 mm dày 0.5 mm giá 480.000đ/ m2. Quy cách 150 x 150 mm dày 0.5 mm giá 360.000đ/m2. Gía trên áp dụng cho màu trắng và màu đen.

    Màu vân gỗ giá tăng thêm 15%.

    6. Trần nhôm C150

    Trần nhôm C150 làm từ hợp kim siêu bền, bề mặt sơn gia nhiệt cao cấp với công nghệ nano giá 320.000đ/ m2.

     Nếu có vân gỗ thì giá cả trần nhôm Talida C150 là 368.000đ/ m2.

    7.Trần nhôm S200 và S300

    Trần nhôm S200 có bề dày 0.6mm giá 380.000đ/m2 . Phụ kiện : 1.2md xương S200

    Trần nhôm S300 có bề dày 0.8mm giá 480.000đ/m2 bề dày 0.9mm giá 540.000đ/m2. Phụ kiện 1.2md xương S.

    8.Trần nhôm U-Shaped

    Trần nhôm U-Shaped có bản rộng 30mm bề dày 0.6 mm .

    • Loại có chiều cao  65 mm bề dày 0.6 mm giá 530.000đ/m2, nếu có vân gỗ giá 590.000đ/m2.

    • Loại có chiều cao  73 mm bề dày 0.6 mm giá 570.000đ/m2, nếu có vân gỗ giá 630.000đ/m2.

    • Loại có chiều cao  100 mm bề dày 0.6 mm giá 690.000đ/m2, nếu có vân gỗ giá 780.000đ/m2

    Trần nhôm U-Shaped có bản rộng 50mm bề dày 0.6 mm .

    • Loại có chiều cao  55 mm bề dày 0.6 mm giá 530.000đ/m2, nếu có vân gỗ giá 590.000đ/m2.

    • Loại có chiều cao  90 mm bề dày 0.6 mm giá 690.000đ/m2, nếu có vân gỗ giá 780.000đ/m2

     

    Liên hệ với công ty TALIDA để được chúng tôi hỗ trợ tận tình 24/24.

    Tham khảo một số mẫu trần nhôm bán chạy nhất hiện nay:

    tran nhom nha tho

                                                                    Trần nhôm nhà thờ

    tran nhom khach san

                                                                                 Trần nhôm khách sạn

    tran nhom uon cong

                                                                                              Trần nhôm uống cong

    tran nhom nha pho

                                                                                                                                                                                            Trần nhôm nhà phố

    Trên đây là thông tin về báo giá thi công trần nhôm dành cho khách hàng đang quan tâm. Hy vọng bạn sẽ lựa chọn cho mình 1 loại trần nhôm vừa túi tiền và chất lượng nhất. Hãy liên hệ với TALIDA để được tư vấn chi tiết.

     

    Liên hệ: 028 66 885 888

    Hotline1 : 0901 33 7707

    Hotline2 : 0901 38 7707

    Hotline3 : 0789 88 7707

    Mail : sales.talida@gmail.com.

    Wed: https://talida.com.vn/

    Văn Phòng : Lầu 16 Proper Tower , 14 Phan Văn Hớn, P Tân Thới Nhất, Q 12, HCM .

    Nhà máy: 1/4C Nguyễn Thị Thử , Xuân  Thới Sơn, Hóc Môn, TP HCM.

     

     

     

    Chia sẻ:
    Tin liên quan

    Trần nhôm Lay-in T-Black và T-Shaped: Khác nhau ở đâu?

    Trần nhôm Lay-in T-Black và T-Shaped: Khác nhau ở đâu?

    09.10.2026Lượt xem: 174

    So sánh trần nhôm Lay-in T-Black và T-Shaped về khung xương, thẩm mỹ, khả năng tháo lắp và ứng dụng, giúp lựa chọn hệ trần phù hợp cho công trình.
    Xem thêm

    Khung xương trần nhôm Clip-in gồm gì? Bản vẽ và kiểm tra vật tư

    Khung xương trần nhôm Clip-in gồm gì? Bản vẽ và kiểm tra vật tư

    09.10.2026Lượt xem: 222

    Tìm hiểu khung xương trần nhôm Clip-in gồm những gì, cách đọc bản vẽ, bố trí ty treo, kiểm tra vật tư và các lỗi cần tránh khi thi công.
    Xem thêm

    Trần nhôm đục lỗ tiêu âm: Cấu tạo và cách đọc thông số âm học

    Trần nhôm đục lỗ tiêu âm: Cấu tạo và cách đọc thông số âm học

    08.10.2026Lượt xem: 222

    Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt động của trần nhôm đục lỗ tiêu âm cùng TALIDA. Bài viết hướng dẫn cách đọc thông số lỗ đục D1,8, tỷ lệ đục lỗ, lớp vải không dệt và chỉ số hấp thụ âm NRC, αw. Đồng thời, giúp bạn lựa chọn hệ trần Clip-in tiêu âm phù hợp cho hội trường, phòng họp, văn phòng và công trình công cộng.
    Xem thêm

    Độ dày trần nhôm Clip-in 600x600: Chọn 0,6 hay 0,8 mm?

    Độ dày trần nhôm Clip-in 600x600: Chọn 0,6 hay 0,8 mm?

    08.10.2026Lượt xem: 236

    TALIDA so sánh trần nhôm Clip-in 600x600 dày 0,6 mm và 0,8 mm về độ cứng, khả năng chống võng, giữ phẳng và chi phí. Tìm hiểu ưu điểm từng độ dày, quy cách sản phẩm và cách lựa chọn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, ngân sách của công trình.
    Xem thêm

    Trần nhôm 600x600 loại nào tốt cho bệnh viện và văn phòng?

    Trần nhôm 600x600 loại nào tốt cho bệnh viện và văn phòng?

    08.10.2026Lượt xem: 261

    Tìm hiểu các loại trần nhôm 600x600 Clip-in, Lay-in và Hook-on phù hợp cho bệnh viện, văn phòng. TALIDA phân tích ưu nhược điểm từng hệ trần về khả năng vệ sinh, tháo lắp, bảo trì, tiêu âm và thẩm mỹ, giúp chủ đầu tư lựa chọn giải pháp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, công năng và thiết kế thực tế.
    Xem thêm

    Trần nhôm Clip-in và Lay-in: Chọn hệ nào để dễ bảo trì?

    Trần nhôm Clip-in và Lay-in: Chọn hệ nào để dễ bảo trì?

    08.10.2026Lượt xem: 259

    Tìm hiểu sự khác biệt giữa trần nhôm Clip-in và Lay-in về hệ khung, khả năng tháo lắp, bảo trì, thẩm mỹ và tiêu âm. TALIDA phân tích ưu nhược điểm của từng hệ trần, đồng thời hướng dẫn lựa chọn trần nhôm 600x600 phù hợp cho văn phòng, trung tâm thương mại và các công trình có hệ thống kỹ thuật cần kiểm tra thường xuyên.
    Xem thêm

    Giá trần nhôm vân gỗ: Phụ phí màu có đáng chọn?

    Giá trần nhôm vân gỗ: Phụ phí màu có đáng chọn?

    08.10.2026Lượt xem: 233

    Tìm hiểu giá trần nhôm vân gỗ, các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí vật tư, phụ phí hoàn thiện màu và thi công. TALIDA phân tích sự khác biệt giữa trần nhôm U vân gỗ và trần nhôm Caro vân gỗ, giúp chủ đầu tư lựa chọn mẫu trần phù hợp với thiết kế, tối ưu ngân sách và đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình.
    Xem thêm

    Giá trần nhôm S300: Ảnh hưởng của độ dày và bề mặt

    Giá trần nhôm S300: Ảnh hưởng của độ dày và bề mặt

    08.10.2026Lượt xem: 268

    Tìm hiểu giá trần nhôm S300 theo độ dày 0,8 mm và 0,9 mm, sự khác biệt giữa tấm phẳng và tấm đục lỗ, cùng ảnh hưởng của màu sắc, hệ khung và phụ kiện đến chi phí hoàn thiện. TALIDA hướng dẫn so sánh S300 với S200, lựa chọn quy cách phù hợp và dự toán chi phí thi công chính xác theo từng công trình.
    Xem thêm

    Giá trần nhôm sọc U: U30, U40 và cách tính theo m²

    Giá trần nhôm sọc U: U30, U40 và cách tính theo m²

    08.10.2026Lượt xem: 265

    Tìm hiểu giá trần nhôm sọc U30, U40 và cách tính chi phí hoàn thiện theo m². TALIDA phân tích ảnh hưởng của kích thước thanh, khoảng cách lắp đặt, độ dày nhôm, hệ khung và nhân công, giúp chủ đầu tư lựa chọn quy cách phù hợp, dự toán vật tư chính xác và tối ưu ngân sách thi công.
    Xem thêm

    Giá trần nhôm Caro: Kích thước ô và chi phí hoàn thiện

    Giá trần nhôm Caro: Kích thước ô và chi phí hoàn thiện

    08.10.2026Lượt xem: 250

    Tìm hiểu giá trần nhôm Caro theo kích thước ô 75x75, 100x100, 150x150 và 200x200 mm. TALIDA phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí vật tư, nhân công, hệ khung và hướng dẫn lựa chọn quy cách phù hợp để tối ưu ngân sách thi công, đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình.
    Xem thêm

    Báo giá trần nhôm Hook-on: Khi nào đáng đầu tư cho công trình?

    Báo giá trần nhôm Hook-on: Khi nào đáng đầu tư cho công trình?

    03.10.2026Lượt xem: 258

    Trần nhôm Hook-on phù hợp với các công trình yêu cầu bề mặt giấu khung, thẩm mỹ cao và độ hoàn thiện ổn định. Bài viết cập nhật báo giá trần nhôm Hook-on 600x600, 600x1200, đồng thời phân tích các yếu tố ảnh hưởng chi phí và cách chọn quy cách phù hợp cho từng công trình.
    Xem thêm

    Giá trần nhôm Lay-in 600x600: So sánh T-Shaped và T-Black

    Giá trần nhôm Lay-in 600x600: So sánh T-Shaped và T-Black

    03.10.2026Lượt xem: 242

    Giá trần nhôm Lay-in 600x600 phụ thuộc vào hệ T-Shaped hoặc T-Black, độ dày tấm, khung xương và phụ kiện đi kèm. Bài viết giúp bạn tham khảo mức giá, so sánh hai hệ trần và lựa chọn phương án phù hợp với ngân sách, thiết kế công trình.
    Xem thêm

    028 66 885 888